This pocket watch has a very high cost due to its most complicated movement in the world, in fact this timepiece is characterized by the replica watches presence of 57 complications, some of which are patented by Vacheron Constantin itself.The watchmaker's technicians took a good 8 years to design and build, this gives it an unprecedented blazon that justifies the cost of a good 8 million

Vi abbiamo già mostrato un nuovo serbatoio super sottile di Cartier al SIHH 2012 nel Louis Cartier XL Slimline. Ma il Louis Cartier non è un replica rolex caso nuovo. E, mentre il Louis Cartier ha risposto alle richieste dei collezionisti di un carro armato con un movimento meccanico, utilizza un movimento Piaget e non Cartier.

Cùng mang nghĩa nhắc đến “công ty” nhưng company, agency, business, firm, enterprise, corporation lại có sự khác biệt trong cách dùng cũng như ngữ nghĩa.

Chúng có thể thay thế cho nhau không?

Hãy cùng SS Academy tìm hiểu sự khác biệt của company, agency, business, firm, enterprise, corporation nhé!

1. Company

Từ vựng: Company (n); (viết tắt: Co.)

Phiên âm: /ˈkʌmpəni/

Nghĩa: Tổ chức kinh doanh tạo ra lợi nhuận từ việc sản xuất và bán các sản phẩm hay dịch vụ.

VD: She joined the company in 2009. (Cô ấy gia nhập công ty vào năm 2009).

2. Agency

Từ vựng: Agency (n)

Phiên âm: /ˈeɪdʒənsi/

Nghĩa: Công ty hoặc tổ chức thường chỉ cung cấp một loại dịch vụ nhất định. Đặc biệt, trong trường hợp đại diện cho công ty khác (đại lý).

VD: You can book a tour at your local travel agency. (Bạn có thể đặt tour tại công ty du lịch địa phương).

3. Business

Từ vựng: Business

Phiên âm: /ˈbɪznəs/

Nghĩa: Tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, cửa hàng, nhà máy

VD: They’ve got a small catering business. (Họ vừa mở một công ty cung cấp thực phẩm nhỏ).

4. Firm

Từ vựng: Firm

Phiên âm: /fɜːm/

Nghĩa: Công ty; tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, nhà máy, cửa hàng

VD: He works at an accounting firm. (Anh ấy làm việc tại một công ty kế toán).

5. Enterprise

Từ vựng: Enterprise

Phiên âm: /ˈentəpraɪz/

Nghĩa: Tinh thần khởi nghiệp

VD: Israel is the country having an enterprise culture. (Israel là một quốc gia có văn hóa khởi nghiệp)

6. Corporation

Từ vựng: Corporation (viết tắt: Corp.)

Phiên âm: /ˌkɔːpəˈreɪʃn/

Nghĩa: Một nhóm bao gồm nhiều tổ chức/công ty được luật pháp công nhận quyền hoạt động như một cá thể thống nhất

VD: Vingroup is a Vietnamese corporation. (Vingroup là một tập đoàn của Việt Nam).

5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Patek Philippe Ref. 1518 en acero inoxidable es un reloj que solo se elaboró ​​en 4 ejemplares y uno de estos fue subastado por 11 millones de dólares, esto se debe principalmente a una de sus características y replicas relojes es el de estar fabricado íntegramente en acero, incluido el movimiento, que en la era actual a menudo está hecho de otros materiales más preciosos.

Chat
Submitted successfully